trường học

Học thuật
Thân thiện
trường học

Học sinh đang chơi đùa trong sân trường học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở giáo dục: Nơi tổ chức, được thành lập để tiến hành việc giảng dạy, học tập đào tạo một cách hệ thống.
    • Môi trường rèn luyện: Nơi giúp con người được rèn luyện, bồi dưỡng trưởng thành thông qua các hoạt động thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các trường học trong thành phố đều đã khai giảng năm học mới.
    • Mái trường học thân yêu nơi lưu giữ bao kỷ niệm tuổi thơ.
    • Quân đội chính một trường học lớn, rèn luyện ý chí kỷ luật cho thanh niên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trường học của cuộc sống": dùng để cuộc sống thực tế như một nơi dạy cho con người nhiều bài học quý giá.

    • Những khó khăn anh ấy trải qua chính trường học của cuộc sống giúp anh trưởng thành.
  • "trường học của đấu tranh": chỉ môi trường thực tiễn đấu tranh, nơi con người được tôi luyện trưởng thành.

    • Phong trào cách mạng trường học của đấu tranh cho quần chúng.
Biến thể từ gần giống
  • Trường (dt.): Từ rút gọn, thường dùng trong văn nói hoặc khi đứng trước các từ chỉ loại hình cụ thể ( dụ: trường tiểu học, trường đại học).
  • Học đường (dt.): Từ Hán Việt, có nghĩa tương đương, mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn.
  • Nhà trường (dt.): Cách gọi thân mật, nhấn mạnh đến tổ chức tập thể con người trong cơ sở giáo dục.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ sở giáo dục: Cụm từ mang tính chất hành chính, chỉ nơi tổ chức các hoạt động giáo dục.
  • Nơi đào tạo: Nhấn mạnh chức năng đào tạo, rèn luyện con người.
Các cụm từ liên quan
  • Mái trường: Cách gọi giàu hình ảnh tình cảm, chỉ ngôi trường nói chung.

    • Anh ấy luôn nhớ về mái trường xưa với lòng biết ơn sâu sắc.
  • Cổng trường: Chỉ lối vào của trường học, thường mang ý nghĩa biểu tượng về sự khởi đầu.

    • Mỗi sáng, học sinh tụ tập trước cổng trường trước giờ vào lớp.
Thành ngữ liên quan
  • Trường học đi đôi với thực hành: Nhấn mạnh sự kết hợp giữa lý thuyết học trong nhà trường việc áp dụng vào thực tế.
  • Trường đời: Chỉ xã hội, cuộc sống thực tế - nơi con người tiếp tục học hỏi tích lũy kinh nghiệm sau nhà trường.
    • Anh ta học được nhiều bài học từ trường đời hơn từ sách vở.
trường học

Học sinh đang chơi đùa trong sân trường học.

  1. dt. 1. Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh: Các trường học chuẩn bị khai giảng trường học các cấp các đồ dùng dành cho trường học. 2. Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó: Thực tế trường học của thanh niên Quân đội một trường học lớn của tuổi trẻ.